lẵng nhẵng

Học thuật
Thân thiện
lẵng nhẵng

Đàn con lẵng nhẵng theo mẹ ra chợ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lẽo đẽo, dai dẳng theo sau một cách không dứt: Dùng để miêu tả hành động đi theo, bám theo ai đó một cách lì lợm, không chịu rời đi, thường gây cảm giác phiền toái hoặc đáng thương.
    • Kéo dài lê thê, không dứt: Có thể dùng để miêu tả một sự việc, âm thanh kéo dài một cách mệt mỏi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đàn con lẵng nhẵng theo mẹ ra chợ. ( con lẽo đẽo, dai dẳng đi theo mẹ ra chợ.)
    • Tiếng khóc lẵng nhẵng của đứa trẻ suốt cả buổi chiều. (Tiếng khóc kéo dài lê thê của đứa trẻ suốt cả buổi chiều.)
    • cứ lẵng nhẵng đòi mua đồ chơi. ( cứ dai dẳng, không thôi đòi mua đồ chơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lẵng nhẵng theo": bám theo, đi theo một cách dai dẳng không rời.

    • Cậu lẵng nhẵng theo ông ngoại ra vườn. (Cậu lẽo đẽo đi theo ông ngoại ra vườn một cách dai dẳng.)
  • "lẵng nhẵng đòi": nài nỉ, đòi hỏi một cách lì lợm không thôi.

    • Khách hàng lẵng nhẵng đòi giảm giá. (Khách hàng nài nỉ đòi giảm giá một cách dai dẳng.)
Biến thể từ gần giống
  • Lẽo đẽo (tính từ): có nghĩa tương tự, chỉ việc đi theo sau một cách chậm chạp, dai dẳng.
  • Lằng nhằng (tính từ): thường chỉ sự việc rườm rà, phức tạp, kéo dài gây khó chịu (khác với "lẵng nhẵng" thiên về hành động bám theo).
  • Dai dẳng (tính từ): kéo dài liên tục, khó chấm dứt (có thể dùng cho bệnh tật, âm thanh, sự việc).
Từ đồng nghĩa
  • Bám riết: bám chặt lấy, theo sát không rời.
  • Theo đuôi: đi theo sau một cách không tự chủ.
  • Nài nỉ: van xin, ép buộc một cách dai dẳng.
Thành ngữ liên quan
  • Lẵng nhẵng như bóng với hình: Thành ngữ so sánh, việc đi theo ai đó quá sát dai dẳng, giống như cái bóng không bao giờ rời hình.
    • Đứa cháu nhỏ lẵng nhẵng theo như bóng với hình. (Đứa cháu nhỏ đi theo một cách sát sao dai dẳng.)
lẵng nhẵng

Đàn con lẵng nhẵng theo mẹ ra chợ.

  1. Lẽo đẽo dai dẳng: Đàn con lẵng nhẵng theo mẹ.